Biểu giá dịch vụ quảng cáo năm 2019

Áp dụng từ ngày 01/01/2019, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
(Kèm theo Quyết định số: 671/QĐ – PTTH, ngày 13 tháng 12 năm 2018 của
Đài Phát thanh – Truyền hình Bình Thuận).  

I.      Quảng cáo trên truyền hình:

1.     Đơn giá quảng cáo:

ĐVT: 1.000 đồng

Mã giờ QC

Khung giờ

Vị trí

Diễn giải

Đơn giá

15 giây

30 giây

Sáng (S): Từ 6h00-11h00

S1

6h00-6h15 Trước Bản tin sáng

500

1.000

S2.2

6h20-7h05 Trước Chương trình  phim truyện

750

1.500

S2.3

Sau nhạc đầu

1.250

2.500

S2.4

Giữa

1.250

2.500

S2.5

Sau

1.000

2.000

S3.2

8h00-8h45 Trước Chương trình phim truyện

1.000

2.000

S3.3

Sau nhạc đầu

1.500

3.000

S3.4

Giữa

1.500

3.000

S3.5

Sau

1.000

2.000

S3.6

9h15-9h45 Trước Chương trình “Vượt lên chính mình” (thứ 7)

1.500

3.000

S3.7

Giữa

1.500

3.000

S3.8

Sau

1.500

3.000

S4.2

9h45-10h35 Trước Chương trình phim truyện (Từ T2-T6)

1.500

3.000

S4.3

Sau nhạc đầu

2.000

4.000

S4.4

Giữa

2.000

4.000

S4.5

Sau

2.000

4.000

S5.2

10h00 – 11h00 Trước Tọa đàm trực tiếp (Thứ 7 &CN)

2.500

5.000

Trưa (TR): Từ 11h30 – 13h25

TR1

11h30 – 11h45 Trước Bản tin thời sự trưa (Từ T2 – T7)

2.500

5.000

TR2.2

11h45 – 12h30 Trước Chương trình  phim truyện

4.000

8.000

TR2.3

Sau nhạc đầu

4.500

9.000

TR2.4

Giữa

4.500

9.000

TR2.5

Sau

4.000

8.000

TR2.6

12h30 – 12h45 Trước Chương trình phim Sitcom (t3 – Chủ nhật)

4.000

8.000

TR2.7

Giữa

4.000

8.000

TR2.8

Sau

4.000

8.000

TR3.2

12h45 – 13h30 Trước Chương trình phim truyện

2.500

5.000

TR3.3

Sau nhạc đầu

3.000

6.000

TR3.4

Giữa

3.000

6.000

TR3.5

Sau

2.500

5.000

Chiều (C): Từ 15h00 – 17h00

C1.2

15h15 – 16h40 Trước Chương trình phim truyện (Từ T2-T6)

2.500

5.000

C1.3

Sau nhạc đầu T1

3.000

6.000

C1.4

Giữa T1

3.000

6.000

C1.5

Giữa 2 tập

3.000

6.000

C1.6

Giữa T2

3.000

6.000

C1.7

Sau

2.500

5.000

C2.2

17h35 – 18h20 Trước Chương trình  phim truyện

4.000

8.000

C2.3

Sau nhạc đầu

5.000

10.000

C2.4

Giữa

5.000

10.000

C2.5

Sau

4.500

9.000

C3

18h25- 18h35 Sau Bản tin nhanh 3N (Thứ 2.4.6) Vui khỏe mỗi ngày (Thứ 3.5.7)

4.000

8.000

C4

18h25 – 18h55 Giữa Phim hoạt hình

5.000

1.000

Tối (T): Từ 19h00-23h00

T1.2

19h00-19h45 Trước Thời sự VTV

5.000

10.000

T2.1

19h45- 20h00 Trước Thời sự Bình Thuận (Từ T2-T7)

6.500

13.000

T2.2

Sau

7.000

14.000

T3.1

20h10 – 20h50 Trước Chương trình  phim truyện

7.500

15.000

T3.2

Sau nhạc đầu

8.000

16.000

T3.3

Giữa

8.000

16.000

T3.4

Sau

7.500

15.000

T3.6

20h50 – 21h05 Trước Chương trình phim Sitcom (Thứ 2 đến thứ 7)

7.500

15.000

T3.7

Giữa

7.500

15.000

T3.8

Sau

7.500

15.000

T4.2

21h15- 22h00 Trước Chương trình phim truyện

7.500

15.000

T4.3

Sau nhạc đầu

7.500

15.000

T4.4

Giữa

7.500

15.000

T4.5

Sau

5.000

10.000

T5.1

22h15 – 22h20 Sau Bản tin cuối ngày

5.000

10.000

T6

22h45- 00h15 Trước/Giữa/Sau Chương trình  phim truyện

4.000

8.000

2.      Giá chương trình tự giới thiệu:

Mã giờ QC

Khung giờ

Vị trí

Diễn giải

Đơn giá

(đồng/ phút)

S2.1

6h20-7h05

Trước

Chương trình phim truyện

2.000.000

S3.1

8h00-8h45

Trước

Chương trình phim truyện

2.000.000

S4.1

9h45-10h35

Trước

Chương trình phim truyện

2.000.000

S5.1

10h00 – 11h00

Trước

Tọa đàm trực tiếp  (Thứ 7 & CN)

2.000.000

TR2.1

11h45 – 12h30

Trước

Chương trình phim truyện

3.000.000

TR3.1

12h40 – 13h25

Trước

Chương trình phim truyện

3.000.000

TR3.6

Sau

C1.1

15h15 – 16h40

Trước

Chương trình phim truyện (Từ T2-T6)

3.000.000

C1.8

Sau

C2.1

17h35 – 18h20

Trước

Chương trình phim truyện

4.000.000

T1.1

19h00-19h45

Trước

Thời sự VTV

6.000.000

T4.1

21h10- 22h00

Trước

Chương trình phim truyện

6.000.000

T5.2

22h15 – 22h20

Sau

Bản tin cuối ngày

3.000.000

II. Quảng cáo, tự giới thiệu trên sóng phát thanh FM 92,3 Mhz:

ĐVT: 1.000 đồng

Số TT

Chương trình

phát sóng

Vị trí

Đơn giá quảng cáo

Đơn giá

tự giới thiệu

15 giây

30 giây

01 phút

1

Bình Thuận ngày mới 5h00-5h30 Sau

900

1.800

1.200

2

Thời Sự tổng hợp trực tiếp 11h00-11h30 (trừ CN) Trước, Sau

1.200

2.400

1.200

3

Ca nhạc giao lưu trực tiếp 17h00-18h00 (trừ T7,CN) Trước, Sau

1.200

2.400

1.200

4

Phát thanh trực tiếp 20h00-21h00 (Thứ 3,4,5,6) Trước, Sau

1.200

2.400

1.200

Quy định chung: – Các khung giờ Phim được thay bằng chương trình khác thì đơn giá quảng cáo vẫn giữ nguyên. – Các spots quảng cáo được tính theo mức chuẩn 15 giây, 30 giây; các spots có thời lượng 20 giây và trên 30 giây được tính theo tỷ lệ đơn giá có thời lượng 30 giây. – Chương trình tự giới thiệu: là những chương trình có độ dài từ 02 phút đến 05 phút giới thiệu sơ lược về tính năng, tác dụng của sản phẩm, công nghệ, quy trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm; về khả năng tài chính, quản lý đầu tư, … của doanh nghiệp. –  Quy định về thủ tục pháp lý: Những nội dung quảng cáo phải có: Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, an toàn vệ sinh thực phẩm, chứng nhận hợp quy, giấy xác nhận nội dung quảng cáo của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật quảng cáo. – Các tổ chức, cá nhân hoạt động quảng cáo phải tuân thủ quy định của pháp luật về quảng cáo. Các nội dung quảng cáo phải đảm bảo tính thẫm mỹ, truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt Nam. III. Thông báo, đưa tin, chúc tết: 3.1 Trên sóng Truyền hình:

ĐVT: đồng

Số TT

Giờ phát sóng

Nội dung thông báo (đồng/01âm đọc)

a

b

c

d

Nhắn tin, tin buồn, cảm tạ,  tìm người

thân, họp mặt,…

Chiêu sinh, tuyển dụng, hội thảo, giải tỏa đền bù,…

Thông báo bán đấu giá, mời thầu,… của các đơn vị HC, SN Nhà nước

Thông báo mang tính chất kinh doanh, quảng cáo,…

1

Bạn cần biết 1 (11h40-11h45)

3.000

3.000

3.000

5.000

2

Bạn cần biết 2 (18h50 – 18h55)

6.000

6.000

4.000

 

3

Thông tin kinh tế 1 (18h55 – 19h00)  

8.000

 

8.000

4

Thông tin kinh tế 2 (20h00 – 20h10)   12.000  

12.000

Ghi chú: – Thông báo kèm hình: 50.000 đồng/01hình (chỉ tính 01 lần; áp dụng cho nội dung b,c,d). – Key chữ (không quá 70 âm đọc): dưới 15 âm miễn phí, từ âm đọc thứ 15 đến 70 âm đọc thứ 70 mỗi âm được key thì tính 1.000 VNĐ/âm. – Các thông báo khác (chế độ chính sách, thông báo mang tính chất xã hội, nhân đạo,…) nếu được miễn giảm do Giám đốc Đài quyết định. – Đưa tin khai trương, mừng ngày thành lập công ty/chi nhánh, đón nhận danh hiệu, chăm sóc khách hàng,…, phát sóng trên sóng truyền hình với thời lượng 01 phút, đơn giá là: 12.000.000đồng/1 lần, đưa tin phát lại là: 3.000.000đồng/1 lần. + Các huyện thị xã trong tỉnh Bình Thuận: khách hàng hỗ trợ phương tiện ôtô. + Ngoài tỉnh Bình Thuận: giá thỏa thuận. + Phát sóng chương trình chào mừng năm mới tối đa là 30″, mức giá 400 ngàn đồng/lần phát sóng.

3.2 Trên sóng Phát thanh:

Số TT

Chương trình

phát sóng

Thời điểm

thông báo

Nội dung thông báo

(đồng/01âm đọc)

Nhắn tin, tin buồn, cảm tạ,  tìm người thân, họp mặt,…; Chiêu sinh, tuyển dụng, hội thảo, giải tỏa đền bù,…; Thông báo bán đấu giá, mời thầu,… của các đơn vị HC, SN Nhà nước

Thông báo
  mang tính chất kinh doanh, quảng cáo,…

1

Bình Thuận ngày mới 5h00-5h30 Sau

3.000

5.000

2

Thời Sự tổng hợp trực tiếp11h00-11h30 (trừ CN) Trước, Sau

3.000

5.000

3

Ca nhạc giao lưu trực tiếp 17h00-18h00 (trừ T7,CN) Trước, Sau

3.000

5.000

4

Chương trình trực tiếp 20h00-21h00 (Thứ 3,4,5,6) Trước, Sau

3.000

5.000

+ Phát sóng chương trình chúc mừng năm mới tối đa 30″ mức giá 120 ngàn đồng/lần phát sóng.

IV. Đơn giá Panel, Key logo, Pop up, chạy chữ:

ĐVT: đồng

Số TT

Chương trình phát sóng

Đơn giá (đồng/01lần)

Panel

Pop up

Logo,

chạy chữ

1

Các chương trình 05h00-19h00: chiếu phim; chương trình giải trí; chuyên mục, chuyên đề, chương trình khác…

700.000

200.000

100.000

2

Các chương trình 20h00-23h00: chiếu phim; chương trình giải trí; chuyên mục, chuyên đề, chương trình khác…

2.500.000

300.000

200.000

3

Các chương trình từ sau 23h00-05h00

200.000

100.000

50.000

Ghi chú: – Panel (5 giây): bung toàn màn hình: phát trước hoặc sau chương trình. – Pop up và Key logo chạy chữ dưới chân màn hình (từ 5 đến 15 giây): chiếm 1/10 chiều cao màn hình: phát trong chương trình.

V. Thực hiện phim (Chưa tính đơn giá phát sóng):

Số TT

Thể loại phim

Đơn giá

(đồng)

1

Phim phóng sự, tự giới thiệu

4.000.000/phút

2

Phim quảng cáo đơn giản

5.000.000/30 giây

3

Phim quảng cáo có kịch bản

Theo giá thỏa thuận

VI. In sang băng, đĩa:

Số TT

In sang chương trình phát thanh, truyền hình

(không bao gồm tiền đĩa, ổ cứng)

Đơn giá (đồng)

Thời lượng dưới 5 phút

(đồng/01 chương trình)

Thời lượng trên 5 phút

(đồng/01phút)

1

Đĩa DVD

50.000

10.000

2

Ổ cứng

50.000

7.000

VII. Mức thu các dịch vụ khác:

ĐVT: 1.000 đồng

STT

NỘI DUNG

THỜI GIAN PHÁT SÓNG

MỨC THU

01

Tiếp sóng phát thanh trực tiếp (60’)

05h00-18h00

18h00-24h00

5.000

10.000

02

Tiếp sóng truyền hình trực tiếp (60’)

06h00 – 19h00

20h00-24h00

50.000

100.000

03

Thu hình ở bên ngoài (60’), thuộc nội thành Tp.Phan Thiết (chưa tính đơn giá phát sóng).  

20.000

04

Thu hình có xe màu ở bên ngoài (60’), thuộc  nội thành Tp.Phan Thiết. (chưa tính đơn giá phát sóng)

Xe màu SD:

Xe màu HD:

40.000

60.000

VIII. Mức thu quảng cáo trên trang thông tin điện tử:
 (Theo quyết định số 675 /QĐ – PTTH ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Đài Phát thanh – Truyền hình Bình Thuận)

Vị trí

Mô tả

Đơn giá/tháng Ghi chú

Kích thước
(pixels)

Dung lượng

 
Banner

100×80

<45Kb 2.000.000  
Chèn Clip quảng cáo vào video chuyên mục   <15MB  2.000.000 TL < 1 phút file mp4
  • Cơ chế chia sẻ: luân phiên xuất hiện 03 Banner cùng một vị trí, mỗi Banner xuất hiện 15 giây.
  • Cơ chế luân phiên: chuyển đổi vị trí giữa các Banner cùng kích thước trên trang.
  • Nôi dung, hình ảnh quảng cáo phải tuân thủ theo quy định của nhà nước, phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam và được sự chấp thuận của Đài Phát thanh – Truyền hình Bình Thuận
Yêu cầu kỹ thuật: Thiết kế đồ họa dạng JPG/GIF hoặc Flash động không quá 15 giây. Các Banner quảng cáo có dung lượng <45Kb. Ghi chú: – Nếu đơn vị thực hiện truyền hình trực tiếp và có cả phát thanh trực tiếp, đơn giá sẽ được cộng thêm 10% giá trị dịch vụ của truyền hình trực tiếp tại cùng thời điểm. – Thu hình, trực tiếp (phát thanh, truyền hình), tiếp sóng trực tiếp (phát thanh, truyền hình) nếu có phát sinh thêm thời lượng từ 15 phút trở lên thì chi phí phát sinh theo giá thỏa thuận, miễn giảm do Giám đốc Đài quyết định. – Thu hình, trực tiếp (phát thanh, truyền hình), tiếp sóng trực tiếp (phát thanh, truyền hình) bên ngoài Tp.Phan Thiết theo giá thỏa thuận hoặc giảm giá do Giám đốc Đài quyết định.

Biểu giá quảng cáo, dịch vụ này chì mang tính chất tham khảo, vui lòng kiểm tra lại đơn giá trong các biểu giá có mộc đỏ của Đài.

8.921 views

EVNGENCO3

Bảng giá quảng cáo và dịch vụ 2021

ALÔ THỜI SỰ

Kết quả xổ số kiến thiết Bình Thuận

Lịch tiếp công dân

Cổng Thông tin điện tử Bình Thuận

Văn bản

Liên kết website

Thông tin cần biết